DANH NHÂN KHOA BẢNG XUẤT THÂN HỌ PHAN QUA CÁC KHOA THI HỘI VÀ THI ĐÌNH
TỪ NĂM 1075 ĐẾN NĂM 1754
1. Phan Phù Tiên
Khoa thi thứ 1: Trần Triều Thái học sinh 1393
Khoa thi thứ 2 : Lê Triều Lê Thái Tổ, Kỷ Dậu 1429
Quê quán : Đông Ngạc-Từ Liêm- Hà Nội
Học vị : Khoa Minh kinh (chưa có tên riêng ngang hàng Tiến sĩ)
Chức vụ, Hàm phẩm : Giám chức Quốc Tử Giám, Bác sĩ Tứ sử viện
2. Phan Viên
Khoa thi : Khoa Nhâm Tuất Lê Thái Tông 1442
Quê quán : Sơn Lộc - Can Lộc – Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Quốc Tử Giám Tế tửu
3. Phan Hoan
Khoa thi : Khoa Ất Mùi Lê Thái Tông 1475
Quê quán : Sài Sơn - Quốc Oai – Hà Tây
Học vị : Hoàng Giáp
Chức vụ, Hàm phẩm : Đông tu sử viện
4. Phan Phúc Cẩn
Khoa thi : Khoa Ất Mùi Lê Thái Tông 1475
Quê quán : Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tham chính
5. Phan Quý
Khoa thi : Khoa Ất Mùi Lê Thái Tông 1475
Quê quán : Phan Xá - Thuận Thành - Hà Nội
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tham chính
6. Phan Dư Khánh
Khoa thi : Khoa Tân Sửu Lê Thánh Tông 1481
Quê quán : Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ
7. Phan Ứng Toản
Khoa thi : Khoa Tân Sửu Lê Thánh Tông 1481
Quê quán : Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ
8. Phan Tông Liễn
Khoa thi : Khoa Giáp Thìn Lê Thánh Tông 1484
Quê quán : Lợi Xá – Châu Giang - Hải Hưng
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Đô cấp sự trung
9. Phan Đình Tá
Khoa thi : Khoa Kỷ Mùi Lê Hiến Tông 1499
Quê quán : Đồng Lộc – Can Lộc – Hà Tĩnh
Học vị : Hoàng giáp
Chức vụ, Hàm phẩm : Thượng thư bộ Lại - Long Xuyên Bá
10. Phan Đình Mục
Khoa thi : Khoa Nhâm Tuất Lê Hiến Tông 1502
Quê quán : Phường Trúc Bạch - Ba Đình – Hà Nội
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiểu thị lang
11. Phan Tập
Khoa thi : Khoa Mậu Thìn Lê Uy Mục 1508
Quê quán : Triều Dương – Chí Linh – Hải Hưng
Học vị : Hoàng giáp
Chức vụ, Hàm phẩm : Đi sứ nhà Minh - Hộ bộ tả thị lang
12. Phan Chính Nghị
Khoa thi : Khoa Tân Mùi Hồng Thuận 3 đời Lê Tương Dực năm 1511
Quê quán : Phan Xá - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Học vị : Hoàng Giáp
Chức vụ, Hàm phẩm : Đô ngự sử
13. Phan Tất Thông
Khoa thi : Khoa Giáp Tuất Lê Tương Dực 1514
Quê quán : Ngũ Kiên Vĩnh Lạc Vĩnh Phú
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Đô ngự sử. Từ quan khi Mạc cướp ngôi Lê. Sau Lê Trung Hưng được phong
phúc thần
14. Phan Tế
Khoa thi : Khoa Kỷ Sửu Mạc Đăng Dung 1529
Quê quán : Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Thừa chính sử
15. Phan Hiệu
Khoa thi : Khoa Nhâm Thìn Đại Chính 3 Mạc Đăng Doanh 1532
Quê quán : Vân Nam - Đông Lan - Thái Bình
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ
16. Phan Cảo
Khoa thi : Khoa Mậu Tuất Mạc Đăng Dung 1538
Quê quán : Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Học vị : Hoàng Giáp
17. Phan Tất Thông
Khoa thi : Khoa Giáp Dần Lê Trung Tông 1554
Quê quán : Thuận Thành Yên Thành Nghệ An
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Đông các Thừa chính sử
18. Phan Khải
Khoa thi : Khoa Bính Thìn Quang Bảo 2 n.1556 đời Mạc Phúc Nguyên
Quê quán : Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương
Học vị : Hoàng Giáp
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ
19. Phan Bảng
Khoa thi : Khoa Quý Hợi Lê Thần Tông 1623
Quê quán : Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ
20. Phan Kiêm Toàn
Khoa thi : Khoa Quý Mùi Phúc Thái 1 n.1643 đời Lê Nhân Tông
Quê quán : Địa Linh - Thụy Nguyên - Thanh Hoá
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Thượng thư Bộ Hình, Hữu thị lang Bộ Hộ, Tả thị lang Bộ Lại tước Thụy quận
công
21. Phan Hưng Tạo (Phan Hưng Vận)
Khoa thi : Khoa Canh Dần Khánh Đức 2 n.1650 đời Lê Thần Tông
Quê quán : Bình Lãng - Thiên Lộc - Hà tĩnh
Học vị : Hoàng Giáp
Chức vụ, Hàm phẩm : Thái bộc Tự Khanh; tước quận công
22. Phan Vinh Phúc
Khoa thi : Khoa Ất Sửu Lê Hy Tông 1655
Quê quán : Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ Sơn Nam
23. Phan Tự Cường
Khoa thi : Khoa Canh Tuất Cảnh Trị 8 n.1670 đời Lê Dực Tông
Quê quán : Võng La - Yên Lãng - Hà Nội
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tham chính Thanh Hoá Phiên đô ngự sử
24. Phan Nhuệ
Khoa thi : Khoa Mậu Thìn Cảnh Hưng 1748 đời Lê Hiển Tông
Quê quán : Phúc Xuyên - Tiền phong - Hà Tây
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Chức đại đế
25. Phan Lê Phiên (Phan Trọng Khiêm)
Khoa thi : Khoa Đinh Sửu Cảnh Hưng 18 n.1757 đời Lê Hiển Tông
Quê quán : Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tả thị lang Bộ Hộ, Cố mệnh đại thần, Tham tụng bình chương sử
26. Phan Huy Ôn
Khoa thi : Khoa Kỷ Hợi Lê Hiển Tông 1779
Quê quán : Thạch Châu - Thạch Hà – Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Đốc đồng Sơn Tây – Hàn lâm thị chế - Tham đồng đê lĩnh – Thâm sai trị công
phiên – Hàn lâm thị giảng - Quốc Tử Giám Tế tửu
27. Phan Như Khuê
Khoa thi : Khoa Quý Sửu Lê Thần Tông 1733
Quê quán : Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hiến sát sứ
28. Phan Kính
Khoa thi : Khoa Quý Hợi Lê Hiển Tông 1743
Quê quán : Song Lộc – Can Lộc – Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Mậu lâm tá long – Hàn lâm viện đãi chế - Tuyên uý – Kinh lý Nghệ An - Hiệp
đồng đạo Sơn Tây - Giám khảo thi Hương Kinh Bắc – Đông các Đại học sĩ. Đốc
đồng Tuyên Quang – Kinh lược cùng nhà Thanh ký lý biên giới Việt – Hoa. Khi
tạ thế được phong Phúc thần. Được tặng Hữu nghị lang Bộ Hình Quỳ Dương Bá
29. Phan Huệ
Khoa thi : Khoa Mậu Thìn Lê Hiến Tông 1748
Quê quán : Phúc Chẩn – Ba Vì – Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Đãi chiếu, Đốc đồng Tuyên Quang
30. Phan Huy Cận
Khoa thi : Khoa Giáp Tuất Lế Hiến Tông 1754
Quê quán : Thạch Châu - Thạch Hà – Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Công bộ Thị lang - Thị binh thự kiểm - Quốc Tử Giám giảng quan - Tả thị lang
bộ Lễ - Quốc sử Tổng tài
31. Lê Phiên (tức Phan Trọng Khiêm)
Khoa thi : Khoa Đinh Sửu Cảnh Hưng 18 n.1757 đời Lê Hiển Tông
Quê quán : Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tả thị lang Bộ Hộ, Cố mệnh đại thần, Tham tụng Bình chương sử.
32. Phan Khiêm Thụ
Khoa thi : Khoa Đinh Sửu Cảnh Hưng 18 n.1757 đời Lê Hiển Tông
Quê quán : Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Cấp sự trung.
33. Phan Huy Ích
Khoa thi : Khoa Ất Mùi Lê Hiến Tông 1775
Quê quán : Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Hàn lâm thừa chỉ - Tham chính trấn Sơn Nam - Tả thị lang Bộ Hình – Chánh sứ
sang nhà Thanh - Thị trung ngự sử
34. Phan Bảo Định
Khoa thi : Khoa Đinh Mùi Chiêu Thống 1 n.1787 đời Lê Mẫn Đế
Quê quán : An Toàn - La sơn - Hà tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Công khoa đô cấp sư trung; đ.Tây sơn Tu thư viện sùng chính; đ.Nguyễn Đốc
học Thanh Hóa Nghệ An
TỪ NĂM 1807 ĐẾN NĂM 1918
35. Phan Bá Đạt
Khoa thi : Khoa Kỷ Mão Gia Long 18 n.1819
Quê quán : Việt Yên - La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Thượng thư Bộ Hình, Tổng đốc Định Yên. Viên Ngoại lang
36. Phan Thanh Giản
Khoa thi : Khoa Ất Dậu Minh Mạng 6 – 1825
Quê quán : An Thạch – Vĩnh Bình – Nam kỳ
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Thượng thư bộ Hình - Bộ Lễ - Bộ Hộ - Hiệp biện đại học sĩ cơ mật Viện Đại thần
– Chánh sứ đi Pháp. Kinh lược sứ Nam kỳ.
37. Phan Trứ
Khoa thi : Khoa Mậu Tý Minh Mạng 9 – 1828
Quê quán : Phù Ứng - Huyện Đường Hào
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tuần phủ Thuận Khánh
38. Phan Hữu Từ
Khoa thi : Khoa Đinh Mậu Minh Mạng 18 -1837
Quê quán : Phú An – Phú Vang
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Án sát An Giang
49. Phan Quang Nhiễu
Khoa thi : Khoa Mậu Tuất Minh Mạng 19-1838
Quê quán : Yên Đồng - La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Thị độc
40. Phan Dưỡng Hạo (1908-1852)
Khoa thi : Khoa Mậu Tuất Minh Mạng 19-1838
Quê quán : Vân Tụ - Đông Thành - Nghệ An
Học vị : Đình nguyên Thám hoa
Chức vụ, Hàm phẩm : Hàn lâm viện trước tác-Tập hiền thị giảng-Truy tặng thị giảng học sĩ
41. Phan Đình Dương
Khoa thi : Ân Khoa Canh Tý Minh Mạng 21 – 1840
Quê quán : Trang Liệt – Đông Ngân
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tư nghiệp Quốc Tử Giám
42. Phan Nhật Tỉnh (Phan Tam Tỉnh)
Khoa thi : Ân khoa Tân Sửu Thiệu Trị 1 -1841
Quê quán : Yên Đồng – La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tổng đốc Hải yên, Hồng lô tự khanh,Hiệp lý Hải Phòng, Thị lang Bộ Hộ, Điển
nông sứ Khánh HoàHàm Bố chánh
43. Phan Đình Thực
Khoa thi : Ân khoa Nhâm Dần Thiệu Trị 2-1842
Quê quán : Vũ Liệt - Thanh Chương - Hà Tĩnh
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Án sát Nam định-Biện lý Bộ Hình
44. Phan Như Thức
Khoa thi : Khoa Bính Ngọ Thiệu Trị 6-1846
Quê quán : Việt Yên - La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Ngự sử
45. Phan Hiền Đạo
Khoa thi : Khoa Đinh Mùi Thiệu Trị 7-1847
Quê quán : Tân Đức - Kiến Hưng
Học vị : Tiến sĩ
46. Phan Sĩ Thục
Khoa thi : Khoa Kỷ Dậu Tự Đức 2-1849
Quê quán : Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Tri phủ Kiến thụy - Tuyên phủ sứ - Quản đạo Phú Yên - Lang trung Bộ Lại - Bố
Chánh Quảng Ngãi - Tuần phủ Quảng Trị - Thị lang Bộ Hình - Đốc học Nghệ An -
Quang lộc Tự khanh
47. Phan Đình Bình
Khoa thi : Khoa Canh Tuất Tự Đức 3 – 1850
Quê quán : Phú Lương - Quảng Điền - Thừa Thiên
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Văn minh Đại học sĩ, Phù quốc công, Phù nghĩa tử, Gia hàm Thái bảo
48. Phan Du
Khoa thi : Khoa Mậu Thìn Tự Đức 21 – 1868
Quê quán : Đông Thái – La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Đốc học
59. Phan Đình Vận
Khoa thi : Khoa Mậu Thìn Tự Đức 21 – 1868
Quê quán : Nhân Đồng - La sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Tri phủ Xuân Trường, để thành thất thủ bị điều về kinh
50. Phan Huy Nhuận
Khoa thi : Khoa Bính Tý Tự Đức 29 – 1876
Quê quán : Đông Thái – La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Thị lang Bộ Hình
51. Phan Trọng Mưu
Khoa thi : Khoa Bính Tý Tự Đức 29 – 1876
Quê quán : Đông Thái – La Sơn - Hà Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Thị độc
52. Phan Đình Phùng
Khoa thi : Khoa Bính Tý Tự Đức 29 – 1876
Quê quán : Đông Thái – La Sơn – Hà Tĩnh
Học vị : Thủ khoa Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Lãnh tụ Cần Vương Chống Pháp
53. Phan Văn Ái
Khoa thi : Khoa Bính Tý Tự Đức 29 – 1876
Quê quán : Đồng Tỉnh – Huyện Văn Giang
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Tri phủ, Quang lộc tự thiếu khanh – Tham biện sứ Nhật bản nha kinh lược
54. Phan Xuân Quán
Khoa thi : Khoa Đinh Mùi Tự Đức 35 – 1882
Quê quán : Phu Việt - Thạch Hà
Học vị : Phó bảng
55. Phan Duy Bách
Khoa thi : Khoa Mậu Tý Đồng Khánh 3 – 1888
Quê quán : Kiên Cường – Sơn Tây
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Tri huyện Thần Khê
56. Phan Văn Khải
Khoa thi : Khoa Kỷ Sửu Thành Thái 1-1889
Quê quán : Tả Thắng Lệ Thủy Quảng Bình
Học vị : Tiến sĩ
57. Phan Quang
Khoa thi : Khoa Giáp Ngọ Thành Thái 6 -1894
Quê quán : Phước Sơn - Quế Sơn - Quảng Nam
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Một trong “Ngũ phụng tề phi” của đất Quảng. Án sát Bình Định
58. Phan Trân (sinh n.1862)
Khoa thi : Khoa Ất Mùi Thành Thái 7-1895
Quê quán : Bảo An Diên Phước Quảng Nam
Học vị : Phó bảng
59. Phan Chu Trinh
Khoa thi : Khoa Canh Tý Thành Thái 12 – 1900
Quê quán : Tây Lộc – Hà Đông - Quảng Nam
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Phó bảng Sơ bổ: Hành tẩu Bộ Lại 1 năm – Nhân sĩ hoạt động CM. Pháp đầy ra
Côn Lôn về, sang Pháp hoạt động. Là một trong “Tứ hổ Tràng An”
60. Phan Thiện Niệm
Khoa thi : Khoa Bính Ngọ Thành Thái 18 -1906
Quê quán : Quả Linh - Vụ Bản – Nam Định
Học vị : Phó bảng
61. Phan Võ Khoa
Khoa thi : Canh Tuất Duy Tân 4-1910
Quê quán : Yên Nhân - Yên Thành - Nghệ An
Học vị : Phó bảng
Chức vụ, Hàm phẩm : Đốc học Phú Yên
62. Phan Sĩ Bàng
Khoa thi : Khoa Nhâm Tý Duy Tân 6 – 1912
Quê quán : Vũ Liệt – Thanh Chương - Nghệ An
Học vị : Phó bảng
63. Phan Huy Tụ
Khoa thi : Khoa Quý Sửu Duy Tân 7-1913
Quê quán : Hữu Phương - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Lang trung Bộ Hình
64. Phan Hữu Tính
Khoa thi : Khoa Mậu Ngọ Khải Định 3 - 1918
Quê quán : Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Học vị : Tiến sĩ
Chức vụ, Hàm phẩm : Lang trung Tào binh
Đỗ thi Hội và thi Đình 65 Vị, Đặc Biệt:
- Phan Thanh Giản đỗ Tiến sĩ đầu tiên xứ Nam Kỳ năm 1825 (Minh Mạng).
- Phan Quang đỗ Tiến sĩ năm 1894 (Thành Thái) một trong “Ngũ phụng tề phi”.
- Phan Châu Trinh đỗ Phó bảng năm 1900 (Thành Thái) một trong “Tứ hổ Tràng An”
(Chúng tôi rất mong nhận được sự bổ sung, đính chính để tư liệu trên được đầy đủ và chính xác)
Ngày 10/11/2006
Nguyễn Tường - Phan Văn Các